Những từ vựng chỉ nghề nghiệp trong tiếng Nhật sẽ là một chủ đề thú vị để các bạn có thể mở rộng vốn từ tiếng Nhật của mình. Càng học chúng ta sẽ càng thấy tiếng Nhật có nhiều điều lý thú ...
Chữ Kanji
|
Chữ Hiragana
|
Phiên âm
|
Tiếng Việt
|
医者
|
いしゃ
|
isha
|
Bác
sỹ
|
看護師
|
かんごし
|
kangoshi
|
Y
tá
|
歯科医
|
しかい
|
shikai
|
Nha
sỹ
|
教師
|
き ょうし
|
kyoushi
|
Giáo
viên (Nghề giáo viên)
|
先生
|
せんせい
|
sensei
|
Giáo
viên (Thầy giáo, cô giáo)
|
講師
|
こうし
|
koushi
|
Giảng
viên
|
政治家
|
せいじか
|
seijika
|
Chính
trị gia
|
弁護士
|
べんごし
|
bengoshi
|
Luật
sư
|
歌手
|
かしゅ
|
kashu
|
Ca
sỹ
|
役者
|
やくしゃ
|
yakusha
|
Diễn
viên
|
Theo: duhocnhat.org.vn

Comments
Post a Comment